Telgate 180 NIC Pharma 2 vỉ x 10 viên (Fexofenadin hydroclorid)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#27751
Telgate 180 NIC Pharma 2 vỉ x 10 viên (Fexofenadin hydroclorid)
5.0/5

Số đăng ký: 893100105723

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Fexofenadine khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu NIC Pharma khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Dược phẩm NIC Pharma

NSX

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893100105723
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Fexofenadin hydroclorid: 180mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày
  • Người suy thận phải thâm phân máu: Dùng nửa liều bình thường
  • Người suy gan: Không cần chỉnh liều

Cách dùng

  • Dùng đường uống.

Quá liều

  • Quá liều có thể buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng
  • Xử trí: Sử dụng các biện pháp thông thường để loại bỏ phần thuốc chưa hấp thu được vào ống tiêu hóa. Điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng. Thẩm phân máu làm giảm nồng độ thuốc trong máu không đáng kể (1,7%). Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)

Thường gặp:

  • Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, khó tiêu
  • Khác: Nhiễm virus (cảm cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai, viêm xoang, đau lưng

Ít gặp:

  • Thần kinh: Ác mộng, sợ hãi, khô miệng
  • Tiêu hóa: Khô miệng, đau bụng

Hiếm gặp:

  • Da: Ban da, ngứa
  • Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, sốc phản vệ

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

  • ADR của thuốc thường nhẹ, chỉ 2,2% người bệnh phải ngừng thuốc do ADR của thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Erythromycin và ketoconazol làm tăng nồng độ và diện tích dưới đường cong nồng độ-thời gian của fexofenadin trong máu, cơ chế có thể do làm tăng hấp thu và giảm thải trừ thuốc này. Tuy nhiên, tương tác không có ý nghĩa trên lâm sàng.
  • Thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi nếu dùng đồng thời với fexofenadin sẽ làm giảm hấp thu thuốc, vì vậy phải dùng các thuốc này cách nhau (khoảng 2 giờ).

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Thuốc không có độc tính trên tim như chất mẹ terfenadin, nhưng vẫn cần thận trọng theo dõi khi dùng fexofenadin cho người đã có nguy cơ tim mạch hoặc có khoảng Q-T kéo dài từ trước.
  • Không dùng thêm thuốc kháng histamine nào khác khi sử dụng fexofenadin
  • Tuy fexofenadin ít gây buồn ngủ nhưng cũng thận trọng cho người lái xe và vận hành máy móc
  • Cần thận trọng và điều chỉnh liều thích hợp khi dùng thuốc cho người có chức năng gan thận suy giảm vì nông độ thuôc trong huyết tương tăng do nửa đời thải trừ kéo dài.
  • Thận trọng dùng thuốc cho người cao tuổi thường có suy giảm sinh lý chức năng thận
  • Độ an toàn và hiệu quả cho trẻ em dưới 6 tuổi chưa được xác định
  • Cần ngừng fexofenadin ít nhất 24-48 giờ trước khi tiến hành các thử nghiệm kháng nguyên tiêm trong da.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ cho phụ nữ mang thai, nên thận trọng dùng fexofenadin khi đang mang thai
  • Phụ nữ cho con bú: Không rõ thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không vì vậy cần thận trọng khi dùng fexofenadin cho phụ nữ đang cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thê gây buồn ngủ.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

  • CSKH 1: 0899.39.1368 
  • CSKH 2: 08.1900.8095 
  • HTKD: 0901.346.379 

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0918 00 6928 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 114D Bạch đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM  (Chỉ đường

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.