Lastro 30 DHG Pharma 3 vỉ x 10 viên (Lansoprazol)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#28158
Lastro 30 DHG Pharma 3 vỉ x 10 viên (Lansoprazol)
5.0/5

Số đăng ký: 893110140524

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Lansoprazole khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu DHG Pharma khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893110140524
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Lansoprazol: 30mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị cấp và điều trị duy trì viêm thực quản có loét trợt ở người bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (dùng tới 8 tuần).
  • Điều trị loét dạ dày – tá tràng cấp.
  • Điều trị các chứng tăng tiết acid bệnh lý, như hội chứng Zollinger – Ellison, u đa tuyến nội tiết.

Liều dùng

Viêm thực quản có loét trợt:

  • Người lớn: 30 mg (1 viên) x 1 lần/ ngày, trong 4 – 8 tuần. Có thể dùng thêm 8 tuần nữa, nếu chưa khỏi.
  • Loét dạ dày: 30 mg (1 viên) x 1 lần/ ngày, dùng trong 4 – 8 tuần. Nên uống vào buổi sáng trước bữa ăn sáng.
  • Dùng phối hợp với Amoxicilin và Clarithromycin trong điều trị nhiễm H. pylori ở người bệnh loét tá tràng thể hoạt động như sau:
  • Phối hợp 3 thuốc: 30 mg (1 viên) lansoprazol + 1 g amoxicilin + 500 mg clarithromycin, dùng 2 lần hàng ngày, trong 10 đến 14 ngày. Uống trước bữa ăn.
  • Phối hợp 2 thuốc: 30 mg (1 viên) lansoprazol + 1 g amoxicilin, dùng 3 lần hàng ngày, trong 14 ngày. Uống trước bữa ăn.

Tăng tiết acid khác (hội chứng Zollinger – Ellison):

  • Người lớn: liều bắt đầu là 60 mg (2 viên) x 1 lần/ ngày. Nên uống vào buổi sáng trước bữa ăn.
  • Cần giảm liều cho người có bệnh gan nặng, thường không được vượt quá 30 mg/ ngày.

Cách dùng

  • Dùng đường uống
  • Lansoprazol không bền trong môi trường acid (dịch dạ dày), vì vậy phải uống lansoprazol trước khi ăn và không cắn vỡ hoặc nhai viên nang.
  • Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Quá liều

  • Triệu chứng: Hạ thân nhiệt, an thần, co giật, giảm tần số hô hấp.
  • Điều trị hỗ trợ: Phương pháp thẩm tách không loại được thuốc.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với lansoprazol hoặc các thành phần khác của thuốc.
  • Có thai trong 3 tháng đầu.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Thường gặp: Toàn thân: đau đầu, chóng mặt; Tiêu hóa: tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, khó tiêu; Da: phát ban.
  • Ít gặp: mệt mỏi.
  • Cận lâm sàng: Tăng mức gastrin huyết thanh, enzym gan, hematocrit, hemoglobin, acid uric và protein niệu.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Lansoprazol được chuyển hóa nhờ hệ enzym cytochrom P450, không nên dùng lansoprazol cùng với các thuốc được chuyển hóa bởi hệ enzym này. Lansoprazol làm giảm tác dụng của ketoconazol, itraconazol và của các thuốc khác có sự hấp thu cần môi trường acid. Sucralfat làm chậm và giảm hấp thu lansoprazol (khoảng 30%).

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Cần giảm liều đối với người bị bệnh gan. Người mang thai và cho con bú.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chưa biết rõ thuốc có đi qua nhau thai vào bào thai không. Tuy nhiên, dùng lâu và với liều cao đã gây ung thư trên động vật thực nghiệm, do vậy nên tránh dùng cho người mang thai, ít nhất là trong 3 tháng đầu, nhưng tốt nhất là không nên dùng trong bất kỳ giai đoạn nào khi mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Lansoprazol và các chất chuyển hóa có thể sẽ bài tiết qua sữa mẹ. Vì tác dụng gây ung thư của thuốc trên động vật đã được chứng minh, nên tránh dùng ở người mẹ đang cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt trên một số đối tượng.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

  • CSKH 1: 0899.39.1368 
  • CSKH 2: 08.1900.8095 
  • HTKD: 0901.346.379 

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0918 00 6928 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 114D Bạch đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM  (Chỉ đường

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.