Hoạt chất
Danh sách các hoạt chất
- Ruxolitinib
- Vỏ Thiêng (Rhamnus Purshiang)
- Tetracycline
- Tơm Trơng
- Axit hyaluronic/Lidocain
- Đại Hồi
- Ceftriaxone
- Oxybutynine
- Levetiracetam
- Trehalose
- Spiraea Ulmaria
- Itoprid
- Việt Quất
- Canxi Carbonate / Cholecalciferol
- Tảo Fucus Vesiculosus
- Nần Nghệ (Nần vàng)
- Butamirate
- Fexofenadine
- Chanh (Citrus Medica Limonum)
- Dầu Calamari
- Rau Bina (Spinach)
- Dolutegravir
- Kim Ngân Hoa
- Valsartan
- Micafungin
- Vỏ Thông Biển
- Ivabradine
- Mifepristone
- Roxithromycine
- Aspirin
- Linezolid
- Ketorolac
- Cyclosporine
- Màng Vỏ Trứng (Eggshell Membrane)
- Phấn Ong (Bee Pollen)
- Hoa Hướng Dương
- Đàn Hương (Sandalwood)
- N-Acetyl L-Cysteine (NAC)
- Retinol
- Arbutin
- Ceramide
- Omega 3
- Omega 6
- Omega 9
- Mã Tiền Chế
- Vinpocetine
- Quercetin
- Choline
- Cefixime
- DHA
- Hồng sâm
- Glucosamine
- Clotrimazole
- Lô hội
- Pygeum
- Azacitidine
- Tazarotene
- Aluminium Phosphate
- Zinc Gluconate
- Vỏ Quýt
- Pitavastatin
- Acalabrutinib
- Lamivudine/Zidovudine
- Magnesium Hydroxide
- Cefoperazone
- Econazole
- Hydroxocobalamin
- Propylene Glycol
- Polygonatum falcatum
- Sotalol
- Penicillamine
- Quả đào (Peach)
- Insulin Human (Regular Insulin)
- Avanafil
- Mesalazin
- Dầu Hạt Cải
- Cà Phê
- Tinh dầu thông đỏ
- Polygonatum Multiflorum
- Cây Kim Sa (Arnica Montana)
- Ofloxacin
- Cefdinir
- Hạt Chia
- Metronidazole/cloramphenicol/dexamethasone/nystatin
- Ibrutinib
- Pristinamycine
- Tenofovir disoproxil fumarate (TDF)
- Levosulpiride
- Colchicine
- Taurine/Dexpanthenol
- Ribavirin
- Isoleucine/Leucin/Valine
- Cây Xương Khỉ (Clinacanthus)
- Dexibuprofen
- Bearberry (Arctostaphylos Uva Ursi)
- Clematis Vitalba
- Cây Mía (Saccharum Officinarum)
- Borago Officinalis
- Cây Catuaba
- Dương Đề Nhăn (Rumex Crispus)