Cilnistella 10 Stellapharm 3 vỉ x 10 viên (Cilnidipine)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#27843
Cilnistella 10 Stellapharm 3 vỉ x 10 viên (Cilnidipine)
5.0/5

Số đăng ký: 893110239024

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Cilnidipine khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Stellapharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Stellapharm

NSX

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893110239024
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Cilnidipine: 10mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị tăng huyết áp.

Liều dùng

  • Thông thường, đối với người lớn, uống liều 5 – 10 mg cilnidipine, 1 lần/ngày.
  • Có thể điều chỉnh liều dùng theo tuổi và triệu chứng của bệnh nhân.
  • Có thể tăng liều đến 20 mg, 1 lần/ngày, nếu chưa có đáp ứng đầy đủ.
  • Đối với người lớn bị tăng huyết áp nặng, nên uống cilnidipine 10 – 20 mg, 1 lần/ngày.

Cách dùng

  • Uống Cilnistella 10 sau bữa ăn sáng.

Quá liều

  • Chưa có báo cáo.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Bệnh nhân quá mẫn với cilnidipine hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ có khả năng đang mang thai.

Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)

Các tác dụng không mong muốn có ý nghĩa lâm sàng:

  • Rối loạn chức năng gan và vàng da (không rõ tần suất).
  • Giảm tiểu cầu (< 0,1%).

Các tác dụng không mong muốn khác có thể xảy ra:

  • Hoa mắt chóng mặt
  • Mặt đỏ bừng
  • Nhức đầu
  • Hạ huyết áp
  • Tăng nhịp tim
  • Rối loạn chức năng tiêu hóa
  • Đau thắt ngưc
  • Thiếu máu
  • Phát ban
  • Rối loạn chức năng hoạt động gan thận
  • Run rẩy.

Ngoài những tác dụng phụ kể trên, người bệnh có thể gặp thêm một số phản ứng phụ khác. Những phản ứng phụ hiếm gặp tuy ít xuất hiện nhưng luôn gây ảnh hưởng nhất định đến sức khỏe người bệnh, nên trao đổi với bác sĩ để sớm phát hiện và can thiệp kịp thời.

Tương tác với các thuốc khác

  • Chưa có báo cáo.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng (nồng độ thuốc trong huyết tương có thể tăng lên),
    Bệnh nhân có tiền sử tác dụng không mong muốn nghiêm trọng với thuốc đối kháng calci,
    Bệnh nhân cao tuổi.
  • Nếu cần ngừng cilnidipine, phải giảm liều từ từ và được theo dõi chặt chẽ. Nếu ngừng cilnidipine từ liều 5 mg/ngày, nên thay thế bằng các thuốc chống tăng huyết áp khác.
  • Không tự ý ngừng thuốc này mà không có hướng dẫn của bác sĩ.
  • Sử dụng ở người cao tuổi: Cilnidipine cần được dùng cẩn thận dưới sự theo dõi chặt chẽ tình trạng của bệnh nhân và tiến hành các biện pháp như khởi đầu với một liều thấp hơn (ví dụ 5 mg). Nên tránh tác dụng hạ huyết áp quá mức ở người cao tuổi.
  • Chưa xác định được độ an toàn của cilnidipine ở bệnh nhân trẻ em (chưa có kinh nghiệm lâm sàng).
  • Không nên dùng Cilnistella cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzyme lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Không dùng cilnidipine cho phụ nữ có thai hoặc phụ nữ có khả năng đang mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Tránh dùng cilnidipine đối với phụ nữ đang cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Các triệu chứng như chóng mặt có thể xảy ra do tác dụng hạ huyết áp của thuốc Cilnistella 10 này. Người dùng thuốc cần được cảnh báo đề phòng việc tham gia vào các hoạt động nguy hiểm cần sự tỉnh táo như làm việc trên cao, vận hành máy móc hoặc lái xe có động cơ.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

  • CSKH 1: 0899.39.1368 
  • CSKH 2: 08.1900.8095 
  • HTKD: 0901.346.379 

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0918 00 6928 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 114D Bạch đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM  (Chỉ đường

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.